lải nhải

Học thuật
Thân thiện
lải nhải

Mẹ lải nhải về việc con phải dọn dẹp phòng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói đi nói lại mãi một điều một cách nhàm chán, gây khó chịu cho người nghe: Hành động lặp đi lặp lại cùng một lời nói, một ý kiến một cách dai dẳng, không dứt, khiến người nghe cảm thấy mệt mỏi.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy cứ lải nhải mãi về chuyện . ( ấy cứ nói đi nói lại mãi về chuyện .)
    • Đừng lải nhải nữa, tôi hiểu rồi! (Đừng nói dai dẳng nữa, tôi hiểu rồi!)
    • Anh ta lải nhải than vãn về công việc cả buổi tối. (Anh ta than vãn dai dẳng về công việc cả buổi tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói lải nhải": Cụm động từ thường dùng, nhấn mạnh hành động nói.

    • giáo nói lải nhải về tầm quan trọng của bài tập. ( giáo nói dai dẳng về tầm quan trọng của bài tập.)
  • "Khóc lải nhải": Khóc một cách dai dẳng, rền rĩ không dứt.

    • Đứa trẻ khóc lải nhải bị mất đồ chơi. (Đứa trẻ khóc dai dẳng bị mất đồ chơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lải rải (động từ): Nói hoặc kể lể một cách rời rạc, không mạch lạc, thường với giọng buồn .

    • Ông cụ lải rải kể chuyện ngày xưa. (Ông cụ kể lể rời rạc chuyện ngày xưa.)
  • Làm nhàm (động từ/ tính từ): Làm cho trở nên nhàm chán lặp lại quá nhiều.

    • Việc lặp lại bài hát đó đã làm nhàm tai người nghe. (Việc lặp lại bài hát đó đã khiến tai người nghe thấy nhàm chán.)
Từ đồng nghĩa
  • Càu nhàu: Nói trong miệng một cách khó chịu, bực bội (thường với âm lượng nhỏ).
  • Lầm bầm: Nói nhỏ, không rõ ràng, thường biểu thị sự bất mãn.
  • Nói dai: Nói mãi không thôi về một điều đó.
Từ trái nghĩa
  • Im lặng: Không nói .
  • Nói ngắn gọn: Nói một cách súc tích, ngắn gọn.
  • Nói dứt khoát: Nói một cách quyết đoán, rõ ràng chấm dứt.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Lải nhải như chấm mút: Thành ngữ so sánh, việc nói dai dẳng, lặp đi lặp lại giống như chấm mút (một món ăn) một cách chậm rãi kéo dài, gây sốt ruột.
    • ấy than vãn lải nhải như chấm mút. ( ấy than vãn dai dẳng chậm rãi.)
lải nhải

Mẹ lải nhải về việc con phải dọn dẹp phòng.

  1. đg. Nói đi nói lại mãi chỉ một điều, nghe nhàm chán, khó chịu. Vẫn cứ lải nhải cái luận điệu . Nói lải nhải không dứt.

Từ gần giống

Từ chứa "lải nhải"